lỗ mũi

lỗ mũi

Không khí lạnh đi vào lỗ mũi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lỗ thông hơimũi: "lỗ mũi" hai lỗphía dưới mũi, dùng để hít thở không khí bộ phận của hệ hô hấp.
    • Phần ngoài cùng của mũi: Trong giải phẫu, "lỗ mũi" cũng chỉ các lỗđầu mũi, nơi không khí đi vào ra khỏi cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy bị nghẹt một bên lỗ mũi cảm cúm. ( ấy không thể thở qua một lỗ mũi do bị cảm.)
    • Hãy dùng khăn giấy lau sạch lỗ mũi sau khi mũi. (Nên lau lỗ mũi để giữ vệ sinh.)
    • Con mèo lỗ mũi nhỏ nhưng rất nhạy cảm. (Mèo lỗ mũi nhỏ nhưng khứu giác tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lỗ mũi thở": cách nói nhấn mạnh chức năng hô hấp của lỗ mũi.
    • Bệnh nhân phải thở bằng miệng lỗ mũi thở bị tắc. (Người bệnh không thể thở qua lỗ mũi.)
Biến thể từ gần giống
  • Mũi (danh từ): bộ phận trên mặt, gồm lỗ mũi sống mũi.

    • Mũi ấy cao thẳng. (Hình dạng mũi của ấy.)
  • Lỗ tai (danh từ): lỗtai, tương tự như lỗ mũi nhưng dùng để nghe.

    • Lỗ tai bị viêm do nhiễm trùng. (Lỗ tai bị sưng đau.)
Từ đồng nghĩa
  • Lỗ thở: lỗ dùng để hít thở (thường dùng trong ngữ cảnh không trang trọng).
  • Khoang mũi: phần bên trong mũi, bao gồm lỗ mũi các cấu trúc khác.
Thành ngữ liên quan
  • mũi: hành động đẩy không khí ra khỏi mũi để làm sạch lỗ mũi.

    • Anh ấy mũi vào khăn giấy. (Anh ấy làm sạch lỗ mũi bằng cách mũi.)
  • Nghẹt mũi: tình trạng lỗ mũi bị tắc, khó thở.

    • Tôi bị nghẹt mũi nên không ngửi được mùi . (Lỗ mũi bị tắc làm giảm khứu giác.)